ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 613/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 25 tháng 3 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 03 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH,
CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 613/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (31 TTHC)
STT |
Tên thủ tục hành |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
I |
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (20 TTHC) |
||||
1 |
Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mã TTHC: 1.010587 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
Thông tư số 15/2021/TT-LĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quy định về Điều lệ trường cao đẳng |
2 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mã TTHC: 1.010588 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
Thông tư số 15/2021/TT-LĐTBXH. |
3 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mã TTHC: 1.010589 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
Thông tư số 15/2021/TT-LĐTBXH. |
4 |
Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.000243 |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ Quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. |
5 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 2.000099 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP . |
6 |
Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.000031 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tinh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP . |
7 |
Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.000234 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP . |
8 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn Mã TTHC: 1.010927 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP . |
9 |
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Mã TTHC: 1.000266 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP . |
10 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Mã TTHC: 1.000509 |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật giáo dục nghề nghiệp; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP . |
11 |
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận Mã TTHC: 1.000482 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP . |
12 |
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập Mã TTHC: 1.010590 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định Điều lệ trường trung cấp. |
13 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập Mã TTHC: 1.010591 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH. |
14 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập Mã TTHC: 1.010592 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH. |
15 |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục Mã TTHC: 2.000632 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp; - Thông tư số 57/2015/TT-BLĐTBXH ngày 25/12/2025 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định về Điều lệ trung tâm giáo dục nghề nghiệp. |
16 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận Mã TTHC: 1.000160 |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP . |
17 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.000138 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP . |
18 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.000530 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP . |
19 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.000154 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP . |
20 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 1.000553 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP . |
II |
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (09 TTHC) |
||||
1 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp Mã TTHC: 2.000189 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP . |
2 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp Mã TTHC: 1.000389 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ; - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP . |
3 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục Mã TTHC: 1.010593 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH. |
4 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị Mã TTHC: 1.010594 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH. |
5 |
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục Mã TTHC: 1.010595 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH. |
6 |
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục Mã TTHC: 1.010596 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH. |
7 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp Mã TTHC: 1.000167 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không quy định |
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP . |
8 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Mã TTHC: 2.001959 |
03 ngày làm việc |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Không |
- Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg 20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp; - Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC ngày 16/6/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách nội trú quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp - Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/08/2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
9 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp Mã TTHC: 1.010928 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt |
Không |
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP . |
III |
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (02 TTHC) |
||||
1 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài Mã TTHC: 2.001960 |
10 ngày làm việc |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện |
Không |
- Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ; - Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC; - Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ; - Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH . |
2 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh Mã TTHC: 2.002284 |
03 ngày làm việc |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
Không |
- Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ; - Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC; - Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ; - Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH . |
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (31 TTHC)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND TỈNH (20 TTHC)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
06 ngày làm việc |
B3 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
06 ngày làm việc |
B3 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
06 ngày làm việc |
B3 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
07 ngày làm việc |
B3 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
04 ngày làm việc |
B3 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B9 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
B2 |
Kiểm tra hồ sơ, trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,25 ngày làm việc |
B3 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B7 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B8 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
06 ngày làm việc |
B3 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
02 ngày làm việc |
B3 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
06 ngày làm việc |
B3 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
07 ngày làm việc |
B3 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
09 ngày làm việc |
B3 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
12. Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập (Mã TTHC: 1.010590)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
06 ngày làm việc |
B3 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
13. Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập (Mã TTHC: 1.010591)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
06 ngày làm việc |
B3 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
06 ngày làm việc |
B3 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
15. Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục (Mã TTHC: 2.000632)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
09 ngày làm việc |
B3 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
07 ngày làm việc |
B3 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
04 ngày làm việc |
B3 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B9 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
B2 |
Kiểm tra hồ sơ, trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,25 ngày làm việc |
B3 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B7 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B8 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
19. Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (Mã TTHC: 1.000154)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
02 ngày làm việc |
B3 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
06 ngày làm việc |
B3 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (09 TTHC)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B3 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Giải quyết hồ sơ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
09 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B3 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Giải quyết hồ sơ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
09 ngày làm việc |
3. Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục (Mã TTHC: 1.010593)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B3 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Giải quyết hồ sơ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
14 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B3 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Giải quyết hồ sơ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
14 ngày làm việc |
5. Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục (Mã TTHC: 1.010595)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B3 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Giải quyết hồ sơ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
14 ngày làm việc |
6. Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục (Mã TTHC: 1.010596)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B3 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Giải quyết hồ sơ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
14 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả. |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo ký duyệt |
Viên chức được phân công |
02 ngày làm việc |
B3 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B3 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Giải quyết hồ sơ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
09 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B3 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày làm việc |
B2 |
Giải quyết hồ sơ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
09 ngày làm việc |
III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (02 TTHC)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trà kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện |
01 ngày làm việc |
B2 |
Phân công người thực hiện |
Lãnh đạo Phòng Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo bằng văn bản cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Giáo dục và Đào tạo |
5,5 ngày làm việc |
B4 |
Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Phòng Giáo dục và Đào tạo |
02 ngày làm việc |
B5 |
Đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
Văn thư Phòng Giáo dục và Đào tạo |
0,5 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
B1 và B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả. |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
B2 |
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo ký duyệt |
Viên chức được phân công |
02 ngày làm việc |
B3 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
Ý kiến bạn đọc
Nhấp vào nút tại mỗi ô tìm kiếm.
Màn hình hiện lên như thế này thì bạn bắt đầu nói, hệ thống giới hạn tối đa 10 giây.
Bạn cũng có thể dừng bất kỳ lúc nào để gửi kết quả tìm kiếm ngay bằng cách nhấp vào nút micro đang xoay bên dưới
Để tăng độ chính xác bạn hãy nói không quá nhanh, rõ ràng.