ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 475/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 18 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI CƠ QUAN THỰC HIỆN/ CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BẮC NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 67/TTr-SXD ngày 10/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 110 thủ tục hành chính (TTHC) sửa đổi cơ quan thực hiện/cơ quan có thẩm quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Các cơ quan, đơn vị thực hiện các nội dung
1. Sở Xây dựng
- Rà soát, cập nhật đăng tải công khai đầy đủ nội dung TTHC được công bố sửa đổi tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; niêm yết công khai TTHC tại nơi tiếp nhận và đơn vị giải quyết theo quy định.
- Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC. Thời hạn hoàn thành 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
2. Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
- Cập nhập nội dung sửa đổi theo nội dung tại Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo quy định.
- Phối hợp với Sở Xây dựng và chỉ đạo Chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp huyện, Điểm tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã niêm yết công khai nội dung TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/3/2025.
Thủ trưởng các đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Xây dựng, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh,; UBND các huyện, thị xã, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI CƠ QUAN THỰC HIỆN/ CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số: 475/QĐ-UBND ngày 18/3/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
Stt |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Nội dung sửa đổi |
Số Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Cơ quan thực hiện/cơ quan có thẩm quyền theo QĐ đã ban hành |
Tên cơ quan thực hiện/cơ quan có thẩm quyền |
||||
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
I |
Lĩnh vực hoạt động xây dựng |
||||
1 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
- Sở Xây dựng - Sở Giao thông vận tải - Sở Công thương - Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Ban QL các KCN tỉnh - Cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện (theo văn bản phân công, phân cấp) |
+ Sở Xây dựng + Sở Công thương + Sở Nông nghiệp và Môi trường + Ban QL các KCN tỉnh + Cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện (theo văn bản phân công, phân cấp) |
24/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 |
2 |
1.013234 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
- Sở Xây dựng - Sở Giao thông vận tải - Sở Công thương - Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Ban QL các KCN tỉnh - Cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện (theo văn bản phân công, phân cấp) |
+ Sở Xây dựng + Sở Công thương + Sở Nông nghiệp và Môi trường + Ban QL các KCN tỉnh + Cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện (theo văn bản phân công, phân cấp)
|
24/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 |
II |
Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng |
||||
3 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
- Sở Xây dựng - Sở Giao thông vận tải - Sở Công thương - Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Ban QL các KCN tỉnh - Cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
+ Sở Xây dựng + Sở Công thương + Sở Nông nghiệp và Môi trường + Ban QL các KCN tỉnh + Cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
844/QĐ-UBND ngày 12/7/2023 |
4 |
1.009788 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. |
- Sở Xây dựng - Sở Giao thông vận tải - Sở Công thương - Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Ban QL các KCN tỉnh - Cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
+ Sở Xây dựng + Sở Công thương + Sở Nông nghiệp và Môi trường + Ban QL các KCN tỉnh + Cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
905/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 |
5 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
- Sở Xây dựng - Sở Giao thông vận tải - Sở Công thương - Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Ban QL các KCN tỉnh - Cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
+ Sở Xây dựng + Sở Công thương + Sở Nông nghiệp và Môi trường + Ban QL các KCN tỉnh + Cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện |
905/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 |
III |
Lĩnh vực đăng kiểm |
||||
6 |
1.013089
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải) |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng) |
1793/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
7 |
1.013092
|
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải) |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng) |
1793/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
8 |
1.013097
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải) |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng) |
1793/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
9 |
1.013101 |
Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải) |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng) |
1793/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
10 |
1.013105 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
1793/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
11 |
1.013110 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
1793/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
12 |
1.001322 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
1793/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
13 |
1.001296 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
1793/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
14 |
1.005103 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải) |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng) |
1793/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
15 |
1.013206 |
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải) |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng) |
1793/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
16 |
1.001284 |
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải) |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng) |
1085QĐ-UBND ngày 12/9/2023 |
17 |
1.012875 |
Cấp Giấy chứng
nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải) |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng) |
1192/QĐ-UBND ngày 30/9/2024 |
18 |
1.001131 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải) |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng) |
1085QĐ-UBND ngày 12/9/2023
|
19 |
1.005091 |
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Giao thông vận tải) |
- Trung tâm đăng kiểm (Sở Xây dựng) |
1085QĐ-UBND ngày 12/9/2023 |
IV |
Lĩnh vực đường bộ |
||||
20 |
1.000703 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
66/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
21 |
2.002286 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
66/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
22 |
2.002287 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
66/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
23 |
2.002285 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
66/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
24 |
1.010707 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
66/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
25 |
1.002046 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
66/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
26 |
1.002286 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
66/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
27 |
1.001737 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
66/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
28 |
1.002063 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
66/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
29 |
1.001577 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
66/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
30 |
1.002877 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
66/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
31 |
1.001023 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
66/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
32 |
2.002288 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
66/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
33 |
1.002268 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
66/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
34 |
1.002861 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
66/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
35 |
1.002856 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải liên vận giữa Việt Nam và Lào |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
66/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
36 |
1.008027 |
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
37 |
1.008029 |
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
38 |
1.008028 |
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
39 |
1.010708 |
Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
706/QĐ-UBND ngày 13/6/2024 |
40 |
1.001765 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
67/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
41 |
1.004993 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
67/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
42 |
1.001751 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
67/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
43 |
1.001623 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
67/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
44 |
1.005210 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
67/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
45 |
1.013259 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
67/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
4\6 |
2.002615 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
67/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
47 |
1.013260 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
67/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
48 |
2.002616 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
67/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
49 |
1.013261 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
67/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
50 |
2.002617 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
67/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
51 |
1.001777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
67/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 |
52 |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
- Sở Giao thông vận tải - Sở Xây dựng - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Sở Xây dựng - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
114/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 |
53 |
1.013276 |
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc |
- Sở Giao thông vận tải/ Chủ tịch UBND tỉnh |
- Sở Xây dựng/ Chủ tịch UBND tỉnh |
114/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 |
54 |
1.013277 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
114/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 |
55 |
1.002798 |
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác |
- Sở Giao thông vận tải/ Chủ tịch UBND tỉnh |
- Sở Xây dựng/ Chủ tịch UBND tỉnh |
114/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 |
56 |
1.000314 |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
- Sở Giao thông vận tải - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Sở Xây dựng - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
114/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 |
57 |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
- Sở Giao thông vận tải - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Sở Xây dựng - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
114/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 |
58 |
1.000028 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
1716/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 |
59 |
1.001046 |
thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
- Sở Giao thông vận tải/ Chủ tịch UBND tỉnh |
- Sở Xây dựng/ Chủ tịch UBND tỉnh |
1716/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 |
60 |
1.001061 |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
- Sở Giao thông vận tải/ Chủ tịch UBND tỉnh |
- Sở Xây dựng/ Chủ tịch UBND tỉnh |
1716/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 |
61 |
1.000660 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
1716/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 |
62 |
1.000672 |
Công bố lại bến xe khách |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
1716/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 |
63 |
2.000769 |
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
1716/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 |
64 |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
- Sở Giao thông vận tải - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Sở Xây dựng - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
1716/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 |
65 |
3.000251 |
Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp |
- Trung tâm đăng kiểm |
- Trung tâm đăng kiểm |
83/QĐ-UBND ngày 29/1/2024 |
66 |
3.000252 |
Thủ tục xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên |
- Sở Giao thông vận tải - Trung tâm đăng kiểm
|
- Sở Xây dựng - Trung tâm đăng kiểm
|
83/QĐ-UBND ngày 29/1/2024 |
67 |
3.000253 |
Thủ tục đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ |
- Trung tâm đăng kiểm |
- Trung tâm đăng kiểm |
83/QĐ-UBND ngày 29/1/2024 |
68 |
3.000254 |
Thủ tục đề nghị trả lại biển hiệu, phù hiệu |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
83/QĐ-UBND ngày 29/1/2024 |
69 |
3.000255 |
Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ |
- Sở Giao thông vận tải - Trung tâm đăng kiểm |
- Sở Xây dựng - Trung tâm đăng kiểm |
83/QĐ-UBND ngày 29/1/2024 |
V |
Lĩnh vực Đường thủy nội địa |
||||
70 |
1.004088 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
- Sở Giao thông vận tải - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Sở Xây dựng - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
311/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 |
71 |
1.004047 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
- Sở Giao thông vận tải - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Sở Xây dựng - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
311/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 |
72 |
1.004036 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
- Sở Giao thông vận tải - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Sở Xây dựng - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
311/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 |
73 |
2.001711 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
- Sở Giao thông vận tải - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Sở Xây dựng - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
311/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 |
74 |
1.004002 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
- Sở Giao thông vận tải - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Sở Xây dựng - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
311/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 |
75 |
1.003970 |
Đăng ký lại phương tiện Trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
- Sở Giao thông vận tải - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Sở Xây dựng - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
311/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 |
76 |
1.006391 |
Đăng ký lại phương tiện Trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
- Sở Giao thông vận tải - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Sở Xây dựng - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
311/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 |
77 |
1.003930 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
- Sở Giao thông vận tải - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Sở Xây dựng - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
311/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 |
78 |
2.001659 |
Xóa đăng ký phương tiện |
- Sở Giao thông vận tải - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Sở Xây dựng - Ủy ban nhân dân cấp huyện - Ủy ban nhân dân cấp xã |
311/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 |
79 |
1.003135 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
- Sở Giao thông vận tải - Cơ sở đào tạo |
- Sở Xây dựng - Cơ sở đào tạo |
311/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 |
80 |
1.009444 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
- Sở Giao thông vận tải - Ủy ban nhân dân cấp huyện |
- Sở Xây dựng - Ủy ban nhân dân cấp huyện |
201/QĐ-UBND ngày 29/2/2024 |
81 |
1.000344 |
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
82 |
1.004259 |
Cấp lại Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam-Campuchia cho phương tiện |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
83 |
1.004261 |
Cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam - Campuchia cho phương tiện thủy |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
84 |
1.003658 |
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
85 |
1.004242 |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
201/QĐ-UBND ngày 29/2/2024 |
86 |
1.009442 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
87 |
1.009443 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
88 |
1.009445 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
89 |
1.009446 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
90 |
1.009447 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
91 |
1.009448 |
Thiết lập khu neo đậu |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
92 |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
93 |
1.009450 |
Công bố đóng khu neo đậu |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
94 |
1.009451 |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
95 |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
96 |
1.009459 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
97 |
1.009460 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
98 |
1.009461 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
99 |
1.009462 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
100 |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động 106trên đường thủy nội địa |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
101 |
1.009464 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
102 |
1.009465 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
103 |
2.002001 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
104 |
2.001998 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
105 |
2.001219 |
Chấp thuận hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
348/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 |
VI |
Lĩnh vực hàng hải |
||||
106 |
1.002771 |
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm |
- Sở Giao thông vận tải |
- Sở Xây dựng |
880/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
VII |
Lĩnh vực đường sắt |
||||
107 |
1.004691 |
Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt (theo phân cấp) |
- Sở Giao thông vận tải/Chủ tịch UBND tỉnh |
- Sở Xây dựng/ Chủ tịch UBND tỉnh |
1113/QĐ-UBND ngày 21/9/2023 |
108 |
1.004685 |
Cấp giấy phép kết nối các tuyến đường sắt (theo phân cấp) |
- Sở Giao thông vận tải/Chủ tịch UBND tỉnh |
- Sở Xây dựng/ Chủ tịch UBND tỉnh |
1113/QĐ-UBND ngày 21/9/2023 |
109 |
1.004681 |
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt (theo phân cấp) |
- Sở Giao thông vận tải/Chủ tịch UBND tỉnh |
- Sở Xây dựng/ Chủ tịch UBND tỉnh |
1113/QĐ-UBND ngày 21/9/2023 |
110 |
1.004883 |
Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống) (theo phân cấp) |
- Sở Giao thông vận tải/Chủ tịch UBND tỉnh |
- Sở Xây dựng/ Chủ tịch UBND tỉnh |
53/QĐ-UBND ngày 18/1/2024 |
Ý kiến bạn đọc
Nhấp vào nút tại mỗi ô tìm kiếm.
Màn hình hiện lên như thế này thì bạn bắt đầu nói, hệ thống giới hạn tối đa 10 giây.
Bạn cũng có thể dừng bất kỳ lúc nào để gửi kết quả tìm kiếm ngay bằng cách nhấp vào nút micro đang xoay bên dưới
Để tăng độ chính xác bạn hãy nói không quá nhanh, rõ ràng.